Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Khánh Linh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nguoi_di_san_va_con_nai__Truyen_ke_lop_5.flv Cau_chuyen_Ly_Tu_Trong_lop_5_tuan_1.flv QuocTeCa1.mp3 QuocCa1.mp3 A_Dogs_LifeKM__Truyen_thieu_nhi_tieng_Anh.swf Hello_song_song_for_teaching.swf 0.Do_Re_Mi_1_-_Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf 0.Songs_-_9_bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh_(Songs_for_teaching).swf Bai_hoc_dau_tien_m.swf Happy_new_year1.swf 0.Tinh_ta_bien_bac_dong_xanh.mp3 0.DSCF3022.jpg 0.DSCF3013.jpg 0.093009055909.jpg 0.093009055631.jpg 0.phim_song_than_1.flv 0.Le_quoc_tang_Chu_tich_Ho_Chi_Minh.flv 0.phim_Am_sat_Kennedi.flv 0.My_nem_bom_nguyen_tu.flv 0.phim_song_than_.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Khánh Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án lớp 5 tuần 25 theo Thông tư 3799

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Khánh Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:54' 14-04-2022
    Dung lượng: 492.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 25
    ----------------=(((=----------------

    Thứ hai, ngày 28 tháng 02 năm 2022
    Buổi sáng:

    Tiết 1: GDTT
    CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
    (Do nhà trường tổ chức)
    Số tiết: 01
    ----------------=(((=----------------
    Tiết 4 : Toán
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA HỌC KÌ II)
    Số tiết: 01
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, LỚP 5B
    NĂM HỌC: 2021-2022
    Môn : Toán -Thời gian: 40 phút

    Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    4567; 4568;......... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là?
    A. 4565 B. 4569 C. 4566 D. 4570

    Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Chữ số 7 trong số thập phân 112,4571 thuộc hàng nào?
    Hàng nghìn C. Hàng phần trăm
    B. Hàng phần mười D. Hàng phần nghìn
    Câu 3 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Trong các số sau số nào bằng 15,7
    A. 15,07 B. 15,70 C. 15,007 D. 15,71

    Câu 4 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
     viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 2,2 B. 2,1 C. 2,5 D. 2,12
    Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    0,36 là:
    Không phẩy ba mươi sáu
    
    
    Không phẩy ba trăm sáu mươi
    
    
    Ba mươi sáu phần trăm
    
    
    Ba mươi sáu phần nghìn
    
    
    
    Câu 6 (1 điểm): Viết số thích hợp và chỗ chấm:
    a. 465358 dm2=……….dam2 b. 65cm3789mm3 = ……….. cm3

    Câu 7 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Hình lập phương cạnh 2cm có thể tích là:
    A. 4cm 3 B. 6cm3 C. 8cm3 D.10cm3

    Câu 8 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
    a. 453,34 + 232,65 b. 
    Câu 9 (1 điểm): Tìm X
    a. (7,5 + 2,5) x X = 4,5 b. X: 12,5 = 10
    Câu 10 (1 điểm): Cho hình lập phương có cạnh 4,2cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương đó.
    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, LỚP 5B
    NĂM HỌC: 2021-2022
    Môn : Toán

    Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào B
    Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào D
    Câu 3 (1 điểm): Khoanh vào B
    Câu 4 (1 điểm): Khoanh C
    Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    0,36 là:
    Không phẩy ba mươi sáu

    
    Không phẩy ba trăm sáu mươi

    
    Ba mươi sáu phần trăm

    
    Ba mươi sáu phần nghìn
    S
    
    
    Câu 6 (1 điểm): Viết số thích hợp và chỗ chấm:
    a. 465358 dm2= 46,5358dam2 b. 65cm3789mm3 = 65,789cm3
    Câu 7 (1 điểm): Khoanh vào C
    Câu 8 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
    a. 685,99 b. 
    Câu 9 (1 điểm): Tìm X
    a. X = 4,5 b. X = 125
    Câu 10 (1 điểm):
    Bài giải
    Diện tích xung quanh của hình lập phương là
    4,2 x 4,2 x 4 = 70,56 (cm2)
    Diện tích toàn phần của hình lập phương là
    4,2 x 4,2 x 6= 105,84 (cm2)
    Thể tích hình lập phương là:
    4,2 x 4,2 x 4,2 = 74,088 (cm2)
    Đáp số: 70,56 cm2; 105,84 cm2; 74,088 cm2
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY :
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ----------------=(((=----------------
    Buổi chiều:
    Tiết 1: Tập đọc
    PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG
    Số tiết: 01

    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    - Hiểu và nghe- ghi ý chính : Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
     
    Gửi ý kiến