Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Khánh Linh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nguoi_di_san_va_con_nai__Truyen_ke_lop_5.flv Cau_chuyen_Ly_Tu_Trong_lop_5_tuan_1.flv QuocTeCa1.mp3 QuocCa1.mp3 A_Dogs_LifeKM__Truyen_thieu_nhi_tieng_Anh.swf Hello_song_song_for_teaching.swf 0.Do_Re_Mi_1_-_Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf 0.Songs_-_9_bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh_(Songs_for_teaching).swf Bai_hoc_dau_tien_m.swf Happy_new_year1.swf 0.Tinh_ta_bien_bac_dong_xanh.mp3 0.DSCF3022.jpg 0.DSCF3013.jpg 0.093009055909.jpg 0.093009055631.jpg 0.phim_song_than_1.flv 0.Le_quoc_tang_Chu_tich_Ho_Chi_Minh.flv 0.phim_Am_sat_Kennedi.flv 0.My_nem_bom_nguyen_tu.flv 0.phim_song_than_.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Khánh Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án lớp 5 tuần 35 theo Công văn 3799

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Khánh Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:44' 05-05-2022
    Dung lượng: 549.0 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 35
    ----------------=(((=----------------

    Thứ ba, ngày 10 tháng 05 năm 2022
    (Dạy bài thứ hai, Tuần 35)
    Buổi sáng:

    Tiết 1: GDTT
    CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
    (Do nhà trường tổ chức)
    Số tiết: 01
    ----------------=(((=----------------
    Tiết 4 : Toán
    LUYỆN TẬP CHUNG
    Số tiết: 01

    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    - Nắm được cách tính và giải toán có lời văn.
    - Biết thực hành tính và giải toán có lời văn.
    - HS làm bài 1(a, b, c), bài 2a, bài 3.
    - Năng lực:
    + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
    + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
    - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: SGK, bảng phụ…
    - HS : SGK, bảng con, vở...
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động GV
    Hoạt động HS
    
    1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
    
    - Cho HS hát
    - Giới thiệu bài - Ghi bảng
    - HS hát
    - HS ghi vở
    
    2. Hoạt động thực hành:(28 phút)
    * Mục tiêu:
    - Biết thực hành tính và giải toán có lời văn.
    - HS làm bài 1(a, b, c), bài 2a, bài 3.
    * Cách tiến hành:
    
    Bài 1(a, b, c): HĐ cá nhân
    - Gọi HS đọc yêu cầu
    - Yêu cầu HS tự làm bài
    - GV nhận xét chữa bài
    - Yêu cầu HS nêu lại thứ tự thực hiện các bước tính trong biểu thức








    Bài 2a: HĐ cá nhân
    - Gọi HS nêu yêu cầu
    - GV hướng dẫn HS cần tách được các mẫu sốvà tử số của phân số thành các tích và thực hiện rút gọn chúng
    - Yêu cầu HS tự làm bài
    - GV nhận xét chữa bài


    Bài 3: HĐ cả lớp
    - Gọi HS đọc đề bài
    - Hướng dẫn HS phân tích đề
    + Muốn biết chiều cao của bể nước cần biết gì?
    + Tìm chiều cao mực nước hiện có trong bể bằng cách nào?
    - Cho HS làm bài
    - GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng










    Bài tập chờ
    Bài 4: HĐ cá nhân
    - Cho HS đọc bài
    - Cho HS phân tích đề bài
    - Cho HS tự làm bài
    - GV quan sát, giúp đỡ HS nếu cần












    Bài 5: HĐ cá nhân
    - Cho HS đọc bài
    - Cho HS phân tích đề bài
    - Cho HS tự làm bài
    - GV quan sát, giúp đỡ HS nếu cần

    
    - Tính
    - Cả lớp làm vở
    - 3 HS làm bảng lớp, chia sẻ kết quả
    a)1 x  =  x  = = =
    b)  : 1 =  :  =  x  = 
    =  = 
    c. 3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1
    = (3,57 + 2,43)  4,1
    = 6  4,1
    = 24,6

    - Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    - HS theo dõi


    - Cả lớp làm vở
    - 1 HS làm bảng lớp, chia sẻ cách làm
    
    - Cả lớp theo dõi
    - HS điều khiển phân tích đề
    + Biết được chiều cao mực nước hiện có trong bể
    + Lấy mực nước hiện có chia cho diện tích đáy
    - Cả lớp làm vở
    - 1 HS làm bảng lớp, chia sẻ cách làm
    Bài giải
    Diện tích đáy của bể bơi là:
    22,5  19,2 = 432 (m)
    Chiều cao của mực nước trtong bể là: 414,72 : 432 = 0,96 (m)
    Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực nước là 
    Chiều cao của bể bơi là:
    0,96   = 1,2 (m)
    Đáp số: 1,2 m

    - HS đọc bài
    - HS phân tích đề bài
    - HS làm bài, báo cáo kết quả với GV
    Bài giải
    a) Vận tốc của thuyền
     
    Gửi ý kiến